Từ vựng
火山 (かざん, kazan) nghĩa là gì?
火山 (かざん, kazan) trong tiếng Nhật nghĩa là núi lửa.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | かざん |
|---|
| Romaji | kazan |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkazan
núi lửa
- 1danh từ · tính từ の volcano
Câu ví dụ
あの火山は今も活動している。
Ngọn núi lửa kia vẫn còn hoạt động.
日本には火山がたくさんある。
Nhật Bản có rất nhiều núi lửa.