Ngữ pháp tiếng Nhật
~が一番~です nghĩa là gì? Ngữ pháp N5
~が一番~です nghĩa là ~ là nhất.
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
|---|---|
| Cấu trúc | (範囲) で N が一番 Adj です |
| Romaji | ~ ga ichiban ~ desu |
| Nghĩa | ~ là nhất |
Cách dùng
So sánh nhất (trong một nhóm).
- 一番 = số một, nhất. Đặt TRƯỚC tính từ.
- Phạm vi so sánh dùng で: 「クラスで田中さんが一番背が高いです。」
- Câu hỏi: 「~の中で何が一番好きですか。」
Ví dụ
果物の中でりんごが一番好きです。
Trong các loại trái cây, tôi thích táo nhất.
日本で富士山が一番高い山です。
Ở Nhật, núi Phú Sĩ là ngọn núi cao nhất.
Lỗi hay gặp
-
Saiりんごは一番好きが。
Đúngりんごが一番好きです。
一番 đứng ngay trước tính từ, đối tượng được chọn đi với が.