Ngữ pháp tiếng Nhật

なAdjective(tính từ な) nghĩa là gì? Ngữ pháp N5

なAdjective(tính từ な) nghĩa là tính từ đuôi な.

Thông tin tra cứu
Cấp (ước tính theo khung JLPT)N5
Cấu trúcなAdj + です
なAdj + な + N
Romajina-keiyōshi
Nghĩatính từ đuôi な

Cách nối

Nối câu静かで
Quá khứ静かでした
Hiện tại静かです
Phủ định静かじゃありません
Trước danh từ静かな部屋
Quá khứ phủ định静かじゃありませんでした

Cách dùng

Mô tả tính chất (nhóm tính từ chia như danh từ).

  • Tính từ な chia GIỐNG DANH TỪ (dùng です/でした/じゃありません).
  • Chỉ khi đứng TRƯỚC DANH TỪ mới thêm な: 静かな部屋. Đứng cuối câu thì không có な: この部屋は静かです.
  • Một số từ trông giống tính từ い nhưng thực ra là な: きれい・ゆうめい・きらい — đừng để chữ い cuối đánh lừa.

Ví dụ

  • Căn phòng này yên tĩnh.

  • Bông hoa đẹp nhỉ.

Lỗi hay gặp

  • Saiきれいくないです。

    Không đẹp.

    Đúngきれいじゃありません。

    きれい là tính từ な (dù kết thúc bằng い) → phủ định bằng じゃありません.

  • Sai私(わたし)は静(しず)か部屋(へや)が好(す)きです。

    Tôi thích phòng yên tĩnh.

    Đúng私(わたし)は静(しず)かな部屋(へや)が好(す)きです。

    Tính từ な đứng trước danh từ phải có な.

Mẹo khi ôn thi

  • きれい・ゆうめい・きらい là 3 từ hay bị nhầm là tính từ い.

Mẫu liên quan

Xem đủ ngữ pháp N5 →