Ngữ pháp tiếng Nhật
~と(liệt kê) nghĩa là gì? Ngữ pháp N5
~と(liệt kê) nghĩa là ~ và ~ (nối danh từ).
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
|---|---|
| Cấu trúc | N1 と N2 N1 と N2 と N3 |
| Romaji | ~ to |
| Nghĩa | ~ và ~ (nối danh từ) |
Cách dùng
Nối các danh từ, liệt kê ĐẦY ĐỦ.
- と nối DANH TỪ với danh từ, không nối được câu hay tính từ.
- と mang nghĩa liệt kê hết, đầy đủ. Muốn liệt kê ví dụ (chưa hết) thì dùng や.
- と còn có nghĩa "cùng với": 友だちと行きます (đi cùng bạn).
Ví dụ
パンと牛乳を買いました。
Tôi đã mua bánh mì và sữa.
友だちと映画を見ます。
Tôi xem phim cùng bạn.
Lỗi hay gặp
-
Sai安いと新しいです。
Đúng安くて新しいです。
と chỉ nối DANH TỪ. Nối tính từ phải dùng thể て của tính từ.