Ngữ pháp tiếng Nhật

~や nghĩa là gì? Ngữ pháp N5

~や nghĩa là ~ và ~ (liệt kê ví dụ, chưa hết).

Thông tin tra cứu
Cấp (ước tính theo khung JLPT)N5
Cấu trúcN1 や N2 (など)
Romaji~ ya
Nghĩa~ và ~ (liệt kê ví dụ, chưa hết)

Cách dùng

Liệt kê một vài ví dụ tiêu biểu, ngụ ý còn nữa.

  • Khác と (liệt kê hết), や ngụ ý "và những thứ khác nữa".
  • Thường đi kèm など ở cuối để nhấn mạnh "vân vân".

Ví dụ

  • Trong cặp có sách, vở (và vài thứ khác).

  • Ngày nghỉ tôi thưởng thức âm nhạc, phim ảnh (và những thứ khác).

Lỗi hay gặp

  • Saiパンや牛乳(ぎゅうにゅう)を買(か)いました。(khi mua ĐÚNG 2 thứ đó)

    Đúngパンと牛乳(ぎゅうにゅう)を買(か)いました。

    Mua đúng 2 thứ, liệt kê hết → dùng と. や ngụ ý còn thứ khác nữa.

Mẫu liên quan

Xem đủ ngữ pháp N5 →