Kanji
Chữ 鹿 (LỘC) nghĩa là gì?
鹿 đọc Hán-Việt là LỘC, nghĩa là con hươu, con nai.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | lộc |
|---|
| Âm On | ロク |
|---|
| Âm Kun | しか、か |
|---|
| Số nét | 11 |
|---|
| Bộ thủ chính | 鹿 (lộc) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
鹿lộcÂm On ロクÂm Kun しか、かN1 · ước tính theo khung JLPT11 nét
con hươu, con nai
Mẹo nhớ
Con vật đội cặp sừng 广 với đôi chân song song 比 chạy trong rừng chính là con HƯƠU.