Kanji
Chữ 陣 (TRẬN) nghĩa là gì?
陣 đọc Hán-Việt là TRẬN, nghĩa là trận, doanh trại; hàng ngũ.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | trận |
|---|
| Âm On | ジン |
|---|
| Số nét | 10 |
|---|
| Bộ thủ chính | 阜 (phụ) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
陣trậnÂm On ジン
N1 · ước tính theo khung JLPT10 nét
trận, doanh trại; hàng ngũ
Mẹo nhớ
Đoàn xe 車 chiến dàn dọc sườn gò đất ⻖, bày thành thế TRẬN.
Từ ghép tiêu biểu
- 陣じんtrận địa, doanh trại; đội ngũ