Từ vựng
釜 (かま, kama) nghĩa là gì?
釜 (かま, kama) trong tiếng Nhật nghĩa là nồi sắt, vạc.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | かま |
|---|
| Romaji | kama |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkama
nồi sắt, vạc
- 1danh từ iron pot; kettle