Kanji
Chữ 軒 (HIÊN) nghĩa là gì?
軒 đọc Hán-Việt là HIÊN, nghĩa là hiên nhà; căn (đơn vị đếm nhà).
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | hiên |
|---|
| Âm On | ケン |
|---|
| Âm Kun | のき |
|---|
| Số nét | 10 |
|---|
| Bộ thủ chính | 車 (xa) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
軒hiênÂm On ケンÂm Kun のき
N2 · ước tính theo khung JLPT10 nét
hiên nhà; căn (đơn vị đếm nhà)
Mẹo nhớ
Xe 車 dừng dưới tấm khô 干 nhô ra như HIÊN NHÀ; cũng dùng đếm CĂN nhà.
Từ ghép tiêu biểu
- 軒のきmái hiên
- ~軒~けん~ căn, ~ nhà (đơn vị đếm nhà)
Từ vựng khác có chữ này
- 軒並のきなみdãy nhà; đồng loạt, trên diện rộng