Kanji
Chữ 肇 (TRIỆU) nghĩa là gì?
肇 đọc Hán-Việt là TRIỆU, nghĩa là khởi đầu, mở đầu, bắt đầu.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | triệu |
|---|
| Âm On | チョウ、ジョウ、トウ |
|---|
| Âm Kun | はじ.める、はじめ |
|---|
| Số nét | 14 |
|---|
| Bộ thủ chính | 聿 (duật) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
肇triệuÂm On チョウ、ジョウ、トウÂm Kun はじ.める、はじめ
N1 · ước tính theo khung JLPT14 nét
khởi đầu, mở đầu, bắt đầu
Mẹo nhớ
Mở cánh cửa 戸, cầm bút 聿 khua tay 攵 ghi dòng đầu tiên để KHỞI ĐẦU việc lớn.