Từ vựng
憧れる (あこがれる, akogareru) nghĩa là gì?
憧れる (あこがれる, akogareru) trong tiếng Nhật nghĩa là ngưỡng mộ, khao khát.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | あこがれる |
|---|
| Romaji | akogareru |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 2, tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngakogareru
ngưỡng mộ, khao khát
- 1động từ nhóm 2 · tự động từ to long for; to yearn for; to hanker after
Câu ví dụ
都会の生活に憧れる。
Tôi khao khát cuộc sống thành phố.
子供の頃、医者に憧れていた。
Hồi nhỏ tôi từng mơ ước làm bác sĩ.