Từ vựng
~帳 (~ちょう) nghĩa là gì?
~帳 (~ちょう, ~chou) trong tiếng Nhật nghĩa là sổ, màn rèm (hậu tố).
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ~ちょう |
|---|
| Romaji | ~chou |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPT~chou
sổ, màn rèm (hậu tố)
Câu ví dụ
銀行で通帳を作りました。
Tôi đã làm sổ ngân hàng ở nhà băng.
毎日手帳に予定を書きます。
Hằng ngày tôi ghi lịch trình vào sổ tay.