Kanji
Chữ 囲 (VI) nghĩa là gì?
囲 đọc Hán-Việt là VI, nghĩa là bao quanh, vây.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | vi |
|---|
| Âm On | イ |
|---|
| Âm Kun | かこ.む、かこ.う、かこ.い |
|---|
| Số nét | 7 |
|---|
| Bộ thủ chính | 囗 (vi) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
囲viÂm On イÂm Kun かこ.む、かこ.う、かこ.い
N2 · ước tính theo khung JLPT7 nét
bao quanh, vây
Mẹo nhớ
Khung 囗 vây quanh cái giếng 井, nghĩa là BAO QUANH.
Từ ghép tiêu biểu
- 周囲しゅういxung quanh, vùng lân cận
- 囲むかこむbao quanh, vây quanh
- 範囲はんいphạm vi
Từ vựng khác có chữ này
- 雰囲気ふんいきbầu không khí, cảm giác chung