Tiếng Nhật Xây dựng · Kết cấu & thi công phần thô

Thuật ngữ 鳶(とび) là gì?

Thợ giàn giáo, dựng lắp (tobi) (Steeplejack (scaffolding and erection crew))

Thông tin thuật ngữ 鳶
Thuật ngữ鳶
Cách đọcとび
Nghĩa tiếng ViệtThợ giàn giáo, dựng lắp (tobi)
Tiếng AnhSteeplejack (scaffolding and erection crew)
Cấp độCốt lõi
Mảng chuyên mônKết cấu & thi công phần thô
Chuyên ngànhTiếng Nhật Xây dựng

Giải thích chuyên môn

Đội thợ chuyên việc trên cao: dựng và tháo giàn giáo, dựng lắp kết cấu thép, cẩu lắp cấu kiện. Gọi đầy đủ là 鳶職 hoặc 鳶工. Đội tobi thường có mặt từ lúc dựng giàn giáo đầu công trình tới lúc tháo giàn giáo ở cuối.

Lưu ý & thực tế

Hay viết bằng kana: とび, とび職.

Câu ví dụ trong công việc

Từ mai đội tobi bắt đầu dựng giàn giáo ngoài.

Việc dựng thép sẽ quyết sau khi bàn với tổ trưởng tobi.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe