Tiếng Nhật Xây dựng · Bản vẽ & hồ sơ thiết kế

Thuật ngữ 建具表(たてぐひょう) là gì?

Bảng thống kê cửa (cửa đi, cửa sổ) (Door and window schedule)

Thông tin thuật ngữ 建具表
Thuật ngữ建具表
Cách đọcたてぐひょう
Hán-ViệtKIẾN CỤ BIỂU
Nghĩa tiếng ViệtBảng thống kê cửa (cửa đi, cửa sổ)
Tiếng AnhDoor and window schedule
Cấp độThường gặp
Mảng chuyên mônBản vẽ & hồ sơ thiết kế
Chuyên ngànhTiếng Nhật Xây dựng

Giải thích chuyên môn

Bảng thống kê mọi cửa đi, cửa sổ, cửa cuốn… của công trình (gọi chung là 建具): ký hiệu, kích thước, vật liệu, cách mở, khoá, tay nắm. Trên mặt bằng chỉ ghi ký hiệu (AW-1, SD-2…), muốn biết chi tiết thì tra 建具表.

Lưu ý & thực tế

建具 (たてぐ) là "cửa và khuôn cửa" nói chung, không phải "đồ dựng nhà". Thầu cửa nhôm lập 製作図 dựa trên 建具表.

Câu ví dụ trong công việc

Hãy kiểm tra kích thước cửa trong bảng thống kê cửa.

Tôi đã đặt khung cửa nhôm đúng theo bảng thống kê cửa.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe