Tiếng Nhật Xây dựng · Bản vẽ & hồ sơ thiết kế

Thuật ngữ 整合(せいごう) là gì?

Sự khớp nhau, thống nhất (giữa các tài liệu) (Consistency)

Thông tin thuật ngữ 整合
Thuật ngữ整合
Cách đọcせいごう
Hán-ViệtCHỈNH HỢP
Nghĩa tiếng ViệtSự khớp nhau, thống nhất (giữa các tài liệu)
Tiếng AnhConsistency
Cấp độCốt lõi
Mảng chuyên mônBản vẽ & hồ sơ thiết kế
Chuyên ngànhTiếng Nhật Xây dựng

Giải thích chuyên môn

Trạng thái các bản vẽ, tài liệu khớp với nhau. Hay nói: 整合を取る (làm cho khớp), 整合性を確認する (kiểm tra tính thống nhất), 不整合 (không khớp). Kỹ sư thi công dành rất nhiều thời gian để làm cho kiến trúc, kết cấu và cơ điện 整合 với nhau.

Lưu ý & thực tế

Khác 食い違い: 食い違い là chỗ lệch cụ thể tìm thấy, 整合 là trạng thái mình muốn đạt tới.

Câu ví dụ trong công việc

Hãy làm cho bản vẽ thi công và bản vẽ cơ điện khớp nhau.

Sau khi thay đổi, tôi đã kiểm tra tính thống nhất của toàn bộ bản vẽ.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe