Tiếng Nhật Xây dựng · Bản vẽ & hồ sơ thiết kế

Thuật ngữ 差し替え(さしかえ) là gì?

Thay bằng bản mới (Replacement (with a revised sheet))

Thông tin thuật ngữ 差し替え
Thuật ngữ差し替え
Cách đọcさしかえ
Hán-ViệtSAI THẾ
Nghĩa tiếng ViệtThay bằng bản mới
Tiếng AnhReplacement (with a revised sheet)
Cấp độCốt lõi
Mảng chuyên mônBản vẽ & hồ sơ thiết kế
Chuyên ngànhTiếng Nhật Xây dựng

Giải thích chuyên môn

Rút tờ cũ ra và thay bằng tờ mới trong bộ bản vẽ, hồ sơ. Khi có 改訂, bên thiết kế gửi 差し替え図面; kỹ sư thay vào mọi bộ đang dùng (văn phòng, các đội) và đánh dấu bản cũ là đã huỷ.

Lưu ý & thực tế

Động từ 差し替える. Cũng dùng cho tài liệu, ảnh, file: 資料を差し替えます (thay bằng tài liệu mới).

Câu ví dụ trong công việc

Hãy thay các bản vẽ có thay đổi bằng bản mới.

Bản vẽ cũ sẽ được thu lại sau khi thay bản mới.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe