Tiếng Nhật Xây dựng · Cơ điện (M&E)

Thuật ngữ 給排水(きゅうはいすい) là gì?

Cấp thoát nước (Water supply and drainage)

Thông tin thuật ngữ 給排水
Thuật ngữ給排水
Cách đọcきゅうはいすい
Hán-ViệtCẤP BÀI THUỶ
Nghĩa tiếng ViệtCấp thoát nước
Tiếng AnhWater supply and drainage
Cấp độCốt lõi
Mảng chuyên mônCơ điện (M&E)
Chuyên ngànhTiếng Nhật Xây dựng

Giải thích chuyên môn

Hệ cấp nước sạch (給水), cấp nước nóng (給湯) và thoát nước thải, nước mưa (排水) của toà nhà. Gọi đầy đủ là 給排水衛生設備 khi gồm cả thiết bị vệ sinh.

Lưu ý & thực tế

Hán-Việt: 給 = cấp, 排 = bài (bài xuất, thải ra). Nhớ cặp 給 (đưa vào) – 排 (thải ra) là đọc được nhiều từ: 給気 / 排気 (cấp gió / thải gió).

Câu ví dụ trong công việc

Ống cấp thoát nước bắt đầu làm ở các tầng từ tháng sau.

Họp với nhà thầu cấp thoát nước về tuyến ống nhà vệ sinh.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe