Tiếng Nhật Xây dựng · Kết cấu & thi công phần thô

Thuật ngữ ひび割れ(ひびわれ) là gì?

Vết nứt (Crack)

Thông tin thuật ngữ ひび割れ
Thuật ngữひび割れ
Cách đọcひびわれ
Hán-ViệtCÁT
Nghĩa tiếng ViệtVết nứt
Tiếng AnhCrack
Cấp độCốt lõi
Mảng chuyên mônKết cấu & thi công phần thô
Chuyên ngànhTiếng Nhật Xây dựng

Giải thích chuyên môn

Vết nứt trên bê tông, vữa, tường. Bê tông co ngót khi khô nên nứt nhỏ là chuyện thường; điều cần xem là bề rộng, chiều dài, có xuyên suốt và có thấm nước không. Thấy nứt thì đo bề rộng bằng thước đo vết nứt (クラックスケール), chụp ảnh, ghi ngày.

Lưu ý & thực tế

Ở công trường cũng nói クラック; nứt mảnh như sợi tóc gọi ヘアクラック.

Câu ví dụ trong công việc

Hãy đo bề rộng vết nứt và chụp ảnh lại.

Vết nứt ở tường ngoài là nguyên nhân gây dột.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe