Tiếng Nhật Xây dựng · Trắc đạc & công tác đất

Thuật ngữ ボイリング là gì?

Hiện tượng sôi cát (ở đáy hố đào) (Boiling (sand boil))

Thông tin thuật ngữ ボイリング
Thuật ngữボイリング
Cách đọcボイリング
Nghĩa tiếng ViệtHiện tượng sôi cát (ở đáy hố đào)
Tiếng AnhBoiling (sand boil)
Cấp độChuyên sâu
Mảng chuyên mônTrắc đạc & công tác đất
Chuyên ngànhTiếng Nhật Xây dựng

Giải thích chuyên môn

Ở hố đào trong đất cát có mực nước ngầm cao, nước từ ngoài tường chắn vòng xuống dưới chân tường rồi trồi lên đáy hố, cuốn cát theo như nước sôi. Đáy hố mất khả năng chịu lực, tường chắn có thể đổ. Phòng bằng cách cắm tường chắn đủ sâu hoặc hạ mực nước ngầm.

Lưu ý & thực tế

Ở đất sét yếu có hiện tượng khác là ヒービング: đất đáy hố bị đẩy phồng lên. Thấy nước cuốn cát trồi lên ở đáy hố thì dừng đào và báo ngay.

Câu ví dụ trong công việc

Ở nền đất cát cần chú ý hiện tượng sôi cát.

Nếu cát phun lên từ đáy hố đào thì có nguy cơ sôi cát.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe