Tiếng Nhật IT · Bảo mật & dữ liệu
Thuật ngữ USBメモリ là gì?
USB lưu trữ (USB flash drive)
| Thuật ngữ | USBメモリ |
|---|---|
| Cách đọc | ユーエスビーメモリ |
| Nghĩa tiếng Việt | USB lưu trữ |
| Tiếng Anh | USB flash drive |
| Cấp độ | Cốt lõi |
| Mảng chuyên môn | Bảo mật & dữ liệu |
| Chuyên ngành | Tiếng Nhật IT |
Giải thích chuyên môn
Thiết bị lưu trữ nhỏ cắm cổng USB. Vì dễ mất và dễ lây mã độc nên nhiều công ty cấm hẳn, hoặc chỉ cho dùng loại công ty cấp có mã hoá; có nơi khoá luôn cổng USB trên máy. Nhặt được USB lạ thì đừng cắm vào máy.
Lưu ý & thực tế
Người Nhật hay nói USBメモリ; chỉ nói "USB" thì có thể bị hiểu là cổng hay chuẩn kết nối.
Câu ví dụ trong công việc
USBメモリでのデータの受け渡しは禁止です。
Cấm chuyển dữ liệu bằng USB.
会社が貸与した暗号化USBメモリ以外は使わないでください。
Đừng dùng USB nào khác ngoài USB mã hoá do công ty cấp.