Tiếng Nhật IT · Bảo mật & dữ liệu

Thuật ngữ ウイルス対策ソフト(ウイルスたいさくソフト) là gì?

Phần mềm diệt virus (Antivirus software)

Thông tin thuật ngữ ウイルス対策ソフト
Thuật ngữウイルス対策ソフト
Cách đọcウイルスたいさくソフト
Hán-ViệtĐỐI SÁCH
Nghĩa tiếng ViệtPhần mềm diệt virus
Tiếng AnhAntivirus software
Cấp độCốt lõi
Mảng chuyên mônBảo mật & dữ liệu
Chuyên ngànhTiếng Nhật IT

Giải thích chuyên môn

Phần mềm phát hiện và chặn mã độc trên máy. Quy định công ty thường bắt buộc: luôn bật, không tự gỡ hay tắt, cập nhật mẫu nhận diện (定義ファイル) mới nhất. Máy muốn dùng cho công việc thường phải có phần mềm này trước tiên.

Lưu ý & thực tế

Cũng gọi là アンチウイルスソフト, セキュリティソフト. Văn bản chính thức hay viết ウイルス (không phải ウィルス).

Câu ví dụ trong công việc

Đừng tự ý tắt phần mềm diệt virus.

Mẫu nhận diện của phần mềm diệt virus vẫn đang là bản cũ.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe