Tiếng Nhật IT · Thiết kế
Thuật ngữ トレーサビリティ là gì?
Khả năng truy vết (yêu cầu ↔ thiết kế ↔ test) (Traceability)
| Thuật ngữ | トレーサビリティ |
|---|---|
| Cách đọc | トレーサビリティ |
| Nghĩa tiếng Việt | Khả năng truy vết (yêu cầu ↔ thiết kế ↔ test) |
| Tiếng Anh | Traceability |
| Cấp độ | Chuyên sâu |
| Mảng chuyên môn | Thiết kế |
| Chuyên ngành | Tiếng Nhật IT |
Giải thích chuyên môn
Mỗi yêu cầu lần ra được nằm ở mục thiết kế nào, được code ở đâu, được kiểm bởi test case nào, và ngược lại. Khi có thay đổi, nhờ truy vết mà biết phải sửa những tài liệu nào. Dự án lớn hay có bảng riêng gọi là トレーサビリティマトリクス.
Câu ví dụ trong công việc
要件と設計書のトレーサビリティを確保するため、要件にIDを振っています。
Để bảo đảm truy vết được giữa yêu cầu và tài liệu thiết kế, chúng tôi đánh ID cho từng yêu cầu.