Tiếng Nhật IT · Hạ tầng & cloud
Thuật ngữ トラフィック là gì?
Lưu lượng truy cập (traffic) (Traffic)
| Thuật ngữ | トラフィック |
|---|---|
| Cách đọc | トラフィック |
| Nghĩa tiếng Việt | Lưu lượng truy cập (traffic) |
| Tiếng Anh | Traffic |
| Cấp độ | Thường gặp |
| Mảng chuyên môn | Hạ tầng & cloud |
| Chuyên ngành | Tiếng Nhật IT |
Giải thích chuyên môn
Lượng dữ liệu hoặc request chạy qua mạng, máy chủ. トラフィック tăng vào giờ cao điểm hay khi có chiến dịch; số liệu トラフィック là căn cứ để tính 容量 và chi phí cloud.
Câu ví dụ trong công việc
昼休みの時間帯は、トラフィックが急に増えます。
Khung giờ nghỉ trưa thì lưu lượng tăng đột ngột.
先月と比べて、トラフィックが二倍になっています。
So với tháng trước, lưu lượng đã tăng gấp đôi.