Tiếng Nhật IT · Hạ tầng & cloud
Thuật ngữ ロードバランサー là gì?
Bộ cân bằng tải (load balancer) (Load balancer)
| Thuật ngữ | ロードバランサー |
|---|---|
| Cách đọc | ロードバランサー |
| Nghĩa tiếng Việt | Bộ cân bằng tải (load balancer) |
| Tiếng Anh | Load balancer |
| Cấp độ | Thường gặp |
| Mảng chuyên môn | Hạ tầng & cloud |
| Chuyên ngành | Tiếng Nhật IT |
Giải thích chuyên môn
Thiết bị/dịch vụ đứng trước nhiều máy chủ, chia request cho các máy và tách máy bị lỗi ra khỏi vòng. Viết tắt LB. Là cách làm 負荷分散 phổ biến nhất.
Câu ví dụ trong công việc
ロードバランサーの後ろに、Webサーバーを三台並べています。
Phía sau load balancer có ba máy chủ web.
メンテナンス中のサーバーは、ロードバランサーから切り離します。
Máy chủ đang bảo trì thì tách ra khỏi load balancer.