Tiếng Nhật IT · Thiết kế

Thuật ngữ クラス図(クラスず) là gì?

Sơ đồ lớp (UML) (Class diagram)

Thông tin thuật ngữ クラス図
Thuật ngữクラス図
Cách đọcクラスず
Hán-ViệtĐỒ
Nghĩa tiếng ViệtSơ đồ lớp (UML)
Tiếng AnhClass diagram
Cấp độThường gặp
Mảng chuyên mônThiết kế
Chuyên ngànhTiếng Nhật IT

Giải thích chuyên môn

Sơ đồ UML vẽ các class, thuộc tính, phương thức và quan hệ giữa chúng (kế thừa, chứa nhau). Hay có trong 詳細設計 của dự án hướng đối tượng, nhất là Java. Nhiều dự án chỉ vẽ cho phần cốt lõi chứ không vẽ hết.

Câu ví dụ trong công việc

Hãy đưa sơ đồ lớp của các class chính vào tài liệu thiết kế chi tiết.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe