Tiếng Nhật IT · Hạ tầng & cloud

Thuật ngữ スケールアウト là gì?

Mở rộng bằng cách thêm máy (scale out) (Scale out)

Thông tin thuật ngữ スケールアウト
Thuật ngữスケールアウト
Cách đọcスケールアウト
Nghĩa tiếng ViệtMở rộng bằng cách thêm máy (scale out)
Tiếng AnhScale out
Cấp độThường gặp
Mảng chuyên mônHạ tầng & cloud
Chuyên ngànhTiếng Nhật IT

Giải thích chuyên môn

Tăng số máy chủ để chịu thêm tải (vd từ 2 máy lên 4 máy). Ngược với スケールアップ: nâng cấu hình của chính máy đó (thêm CPU, メモリ). Cloud có thể スケールアウト tự động theo tải (オートスケール).

Lưu ý & thực tế

Giảm số máy gọi là スケールイン; hạ cấu hình máy gọi là スケールダウン.

Câu ví dụ trong công việc

Chúng tôi thêm máy chủ đúng vào giai đoạn truy cập tăng.

Để dễ thêm máy, thiết kế không cho máy chủ giữ trạng thái.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe