Tiếng Nhật IT · Quản lý dự án
Thuật ngữ PL là gì?
Trưởng nhóm dự án (project leader) (Project leader)
| Thuật ngữ | PL |
|---|---|
| Cách đọc | ピーエル |
| Nghĩa tiếng Việt | Trưởng nhóm dự án (project leader) |
| Tiếng Anh | Project leader |
| Cấp độ | Cốt lõi |
| Mảng chuyên môn | Quản lý dự án |
| Chuyên ngành | Tiếng Nhật IT |
Giải thích chuyên môn
Người dẫn dắt team phát triển dưới PM: chia việc, theo dõi tiến độ từng thành viên, review, giải đáp kỹ thuật. Thành viên báo cáo hằng ngày thường là báo PL; PL tổng hợp rồi báo lên PM. Dự án nhỏ có khi một người kiêm cả PM lẫn PL.
Lưu ý & thực tế
Ngoài dự án, PL còn là luật trách nhiệm sản phẩm (PL法) hay bảng lãi lỗ (P/L). Trong team phát triển thì gần như luôn là project leader.
Câu ví dụ trong công việc
わからない点は、まずPLに確認してください。
Chỗ nào chưa hiểu thì trước hết hãy hỏi PL.
今週の進捗は、金曜日にPLへ報告します。
Tiến độ tuần này tôi sẽ báo PL vào thứ Sáu.