Tiếng Nhật IT · Vận hành & sự cố

Thuật ngữ 応答(おうとう) là gì?

Phản hồi (hệ thống trả lời yêu cầu) (Response)

Thông tin thuật ngữ 応答
Thuật ngữ応答
Cách đọcおうとう
Hán-ViệtỨNG ĐÁP
Nghĩa tiếng ViệtPhản hồi (hệ thống trả lời yêu cầu)
Tiếng AnhResponse
Cấp độCốt lõi
Mảng chuyên mônVận hành & sự cố
Chuyên ngànhTiếng Nhật IT

Giải thích chuyên môn

Việc máy chủ, dịch vụ trả lời lại khi được gọi. 応答がない (không phản hồi) là triệu chứng hay gặp nhất khi có sự cố; 応答時間 (thời gian phản hồi) là chỉ số theo dõi hằng ngày.

Lưu ý & thực tế

Gần nghĩa レスポンス: báo cáo hay viết 応答, nói chuyện hay dùng レスポンス. (応答なし) cũng là chữ Windows bản tiếng Nhật hiện trên thanh tiêu đề khi ứng dụng bị treo.

Câu ví dụ trong công việc

Máy chủ API không phản hồi.

Từ khoảng 10 giờ, có liên lạc báo rằng màn hình phản hồi chậm.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe