Tiếng Nhật IT · Test & chất lượng

Thuật ngữ スモークテスト là gì?

Smoke test (kiểm tra nhanh chức năng chính sau khi deploy) (Smoke test)

Thông tin thuật ngữ スモークテスト
Thuật ngữスモークテスト
Cách đọcスモークテスト
Nghĩa tiếng ViệtSmoke test (kiểm tra nhanh chức năng chính sau khi deploy)
Tiếng AnhSmoke test
Cấp độChuyên sâu
Mảng chuyên mônTest & chất lượng
Chuyên ngànhTiếng Nhật IT

Giải thích chuyên môn

Kiểm tra nhanh, trong vài phút, những chức năng quan trọng nhất (mở được màn hình, đăng nhập được, luồng chính chạy) ngay sau khi deploy bản mới. Không qua thì dừng lại, khỏi mất công test kỹ trên một bản đã hỏng từ gốc.

Lưu ý & thực tế

Tên lấy từ việc kiểm tra phần cứng: cắm điện xem có bốc khói không. Thường được tự động hoá và chạy ngay sau mỗi lần deploy.

Câu ví dụ trong công việc

Deploy lên môi trường staging xong thì nhờ anh chạy smoke test trước.

Chạy smoke test thì không đăng nhập được nên tôi đang tạm dừng test.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe