Tiếng Nhật IT · Test & chất lượng

Thuật ngữ スクショ là gì?

Ảnh chụp màn hình (nói tắt) (Screenshot)

Thông tin thuật ngữ スクショ
Thuật ngữスクショ
Cách đọcスクショ
Nghĩa tiếng ViệtẢnh chụp màn hình (nói tắt)
Tiếng AnhScreenshot
Cấp độCốt lõi
Mảng chuyên mônTest & chất lượng
Chuyên ngànhTiếng Nhật IT

Giải thích chuyên môn

Nói tắt của スクリーンショット. Là dạng エビデンス phổ biến nhất: chụp màn hình trước và sau thao tác, có khi dán vào Excel theo đúng thứ tự từng bước. Nhiều dự án quy định cả cách đặt tên file スクショ theo số test case.

Lưu ý & thực tế

Văn bản gửi khách thì viết đủ スクリーンショット hoặc 画面キャプチャ; スクショ dùng khi nói chuyện trong team.

Câu ví dụ trong công việc

Anh gửi giúp tôi ảnh chụp màn hình lúc báo lỗi được không?

Khi lưu ảnh chụp màn hình, hãy đặt số của case vào tên file.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe