Tiếng Nhật IT · Test & chất lượng

Thuật ngữ エビデンス là gì?

Bằng chứng đã test (ảnh, log) (Test evidence)

Thông tin thuật ngữ エビデンス
Thuật ngữエビデンス
Cách đọcエビデンス
Nghĩa tiếng ViệtBằng chứng đã test (ảnh, log)
Tiếng AnhTest evidence
Cấp độThường gặp
Mảng chuyên mônTest & chất lượng
Chuyên ngànhTiếng Nhật IT

Giải thích chuyên môn

Bằng chứng cho thấy bạn đã test và kết quả ra sao: ảnh chụp màn hình, log, file xuất ra… Ở Nhật, test xong mà không có エビデンス thì coi như chưa test; khách thường yêu cầu nộp kèm báo cáo.

Câu ví dụ trong công việc

Tôi đã lưu bằng chứng kết quả test vào thư mục.

Tôi đính kèm ảnh chụp màn hình để làm bằng chứng.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe