Tiếng Nhật IT · Quản lý dự án

Thuật ngữ スクラム là gì?

Scrum (một khung làm Agile) (Scrum)

Thông tin thuật ngữ スクラム
Thuật ngữスクラム
Cách đọcスクラム
Nghĩa tiếng ViệtScrum (một khung làm Agile)
Tiếng AnhScrum
Cấp độThường gặp
Mảng chuyên mônQuản lý dự án
Chuyên ngànhTiếng Nhật IT

Giải thích chuyên môn

Khung làm Agile phổ biến nhất: làm theo từng スプリント có độ dài cố định, có ba vai trò (プロダクトオーナー, スクラムマスター, team phát triển) và các buổi cố định: lên kế hoạch sprint, デイリー, review, 振り返り.

Câu ví dụ trong công việc

Team chúng tôi làm Scrum, mỗi sprint hai tuần.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe