Tiếng Nhật IT · Quản lý dự án
Thuật ngữ スクラムマスター là gì?
Scrum master (người giúp team làm đúng Scrum) (Scrum master)
| Thuật ngữ | スクラムマスター |
|---|---|
| Cách đọc | スクラムマスター |
| Nghĩa tiếng Việt | Scrum master (người giúp team làm đúng Scrum) |
| Tiếng Anh | Scrum master |
| Cấp độ | Chuyên sâu |
| Mảng chuyên môn | Quản lý dự án |
| Chuyên ngành | Tiếng Nhật IT |
Giải thích chuyên môn
Người giúp team vận hành Scrum trơn tru: điều phối các buổi họp, gỡ vướng mắc cho team, che chắn team khỏi việc chen ngang. Không phải sếp ra lệnh, cũng không phải PM kiểu truyền thống.
Câu ví dụ trong công việc
他チームとの調整は、スクラムマスターにお願いしています。
Việc phối hợp với team khác tôi nhờ scrum master.