Tiếng Nhật IT · Quản lý dự án
Thuật ngữ アジャイル là gì?
Agile (phát triển linh hoạt, lặp vòng ngắn) (Agile)
| Thuật ngữ | アジャイル |
|---|---|
| Cách đọc | アジャイル |
| Nghĩa tiếng Việt | Agile (phát triển linh hoạt, lặp vòng ngắn) |
| Tiếng Anh | Agile |
| Cấp độ | Cốt lõi |
| Mảng chuyên môn | Quản lý dự án |
| Chuyên ngành | Tiếng Nhật IT |
Giải thích chuyên môn
Cách phát triển chia thành các vòng ngắn (vài tuần), mỗi vòng làm ra phần chạy được, cho khách xem rồi điều chỉnh. Hợp khi yêu cầu chưa rõ hoặc hay đổi. Ở Nhật, công ty sản phẩm dùng nhiều; SIer vẫn chủ yếu làm ウォーターフォール nhưng Agile đang tăng dần.
Lưu ý & thực tế
Dự án Agile hay ký theo 準委任. Bộ Y tế, Lao động và Phúc lợi Nhật (MHLW) đã nói rõ: dù ký 準委任, nếu thực tế phía khách trực tiếp chỉ đạo từng người của bên nhận thì vẫn bị xem là 偽装請負.
Câu ví dụ trong công việc
このプロジェクトは、アジャイルで進めています。
Dự án này đang triển khai theo Agile.
アジャイルでは、優先度の高い機能から順にリリースします。
Với Agile, chức năng có độ ưu tiên cao được release trước, lần lượt từng phần.