Tiếng Nhật IT · Hạ tầng & cloud

Thuật ngữ 拡張性(かくちょうせい) là gì?

Khả năng mở rộng (scalability) (Scalability, extensibility)

Thông tin thuật ngữ 拡張性
Thuật ngữ拡張性
Cách đọcかくちょうせい
Hán-ViệtKHUẾCH TRƯƠNG TÍNH
Nghĩa tiếng ViệtKhả năng mở rộng (scalability)
Tiếng AnhScalability, extensibility
Cấp độThường gặp
Mảng chuyên mônHạ tầng & cloud
Chuyên ngànhTiếng Nhật IT

Giải thích chuyên môn

Dễ mở rộng tới đâu khi người dùng hoặc dữ liệu tăng: thêm máy được không, có phải sửa thiết kế không. Ở góc phần mềm, 拡張性 còn là dễ thêm chức năng mới.

Câu ví dụ trong công việc

Tính tới việc người dùng tăng trong tương lai, hãy chọn cấu hình dễ mở rộng.

Một trong những lý do chuyển lên cloud là khả năng mở rộng.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe