Tiếng Nhật IT · Bảo mật & dữ liệu

Thuật ngữ 守秘義務(しゅひぎむ) là gì?

Nghĩa vụ giữ bí mật (Duty of confidentiality)

Thông tin thuật ngữ 守秘義務
Thuật ngữ守秘義務
Cách đọcしゅひぎむ
Hán-ViệtTHỦ BÍ NGHĨA VỤ
Nghĩa tiếng ViệtNghĩa vụ giữ bí mật
Tiếng AnhDuty of confidentiality
Cấp độCốt lõi
Mảng chuyên mônBảo mật & dữ liệu
Chuyên ngànhTiếng Nhật IT

Giải thích chuyên môn

Nghĩa vụ không tiết lộ thông tin biết được trong công việc. Thường được ghi trong hợp đồng (秘密保持契約) hay nội quy, và có khi vẫn còn hiệu lực một thời gian sau khi hết dự án. Vì vậy kỹ sư Nhật hay từ chối nói tên khách hay nội dung dự án với người ngoài.

Câu ví dụ trong công việc

Vì có nghĩa vụ giữ bí mật nên tôi không thể nói chi tiết dự án.

Tuỳ hợp đồng, nghĩa vụ giữ bí mật vẫn còn cả sau khi dự án kết thúc.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe