Tiếng Nhật IT · Giao tiếp công sở

Thuật ngữ 社内チャット(しゃないチャット) là gì?

Chat nội bộ công ty (Slack, Teams…) (Internal chat (Slack, Teams, etc.))

Thông tin thuật ngữ 社内チャット
Thuật ngữ社内チャット
Cách đọcしゃないチャット
Hán-ViệtXÃ NỘI
Nghĩa tiếng ViệtChat nội bộ công ty (Slack, Teams…)
Tiếng AnhInternal chat (Slack, Teams, etc.)
Cấp độCốt lõi
Mảng chuyên mônGiao tiếp công sở
Chuyên ngànhTiếng Nhật IT

Giải thích chuyên môn

Công cụ nhắn tin trong công ty như Slack, Microsoft Teams, Chatwork. Ở công ty IT, phần lớn trao đổi hằng ngày trong team diễn ra ở đây; email dành cho khách và việc chính thức. Tin chat ngắn hơn email nhưng vẫn mở đầu bằng お疲れ様です và viết lịch sự.

Lưu ý & thực tế

Việc nhiều người cần biết thì nhắn trong kênh chung (チャンネル), đừng nhắn riêng (DM), để còn lưu lại và người khác tra được.

Câu ví dụ trong công việc

Liên lạc gấp thì nhắn qua chat nội bộ nhé.

Biên bản họp tôi đã chia sẻ lên kênh chat nội bộ.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe