Tiếng Nhật IT · Bảo mật & dữ liệu
Thuật ngữ セキュリティチェックシート là gì?
Bảng câu hỏi kiểm tra bảo mật (khách gửi cho bên nhận làm) (Security checklist, security questionnaire)
| Thuật ngữ | セキュリティチェックシート |
|---|---|
| Cách đọc | セキュリティチェックシート |
| Nghĩa tiếng Việt | Bảng câu hỏi kiểm tra bảo mật (khách gửi cho bên nhận làm) |
| Tiếng Anh | Security checklist, security questionnaire |
| Cấp độ | Thường gặp |
| Mảng chuyên môn | Bảo mật & dữ liệu |
| Chuyên ngành | Tiếng Nhật IT |
Giải thích chuyên môn
Bảng câu hỏi khách gửi cho công ty nhận làm hay nhà cung cấp dịch vụ để kiểm tra mức bảo mật trước khi ký hợp đồng: có ISMS không, dữ liệu mã hoá thế nào, ai truy cập được, sao lưu ra sao, có sự cố thì liên lạc ai. Có khi dài tới hàng trăm câu, trả lời bằng ○/× kèm giải thích. Câu nào chưa đáp ứng được thì ghi rõ cách thay thế, đừng đánh ○ cho qua.
Câu ví dụ trong công việc
お客様からセキュリティチェックシートが届いたので、インフラチームと分担して回答します。
Khách đã gửi bảng câu hỏi bảo mật, chúng tôi chia việc với team hạ tầng để trả lời.
セキュリティチェックシートの回答に、根拠となる資料を添付してください。
Hãy đính kèm tài liệu làm căn cứ vào câu trả lời của bảng câu hỏi bảo mật.