Tiếng Nhật IT · Bảo mật & dữ liệu

Thuật ngữ セキュリティ要件(セキュリティようけん) là gì?

Yêu cầu bảo mật (của hệ thống) (Security requirements)

Thông tin thuật ngữ セキュリティ要件
Thuật ngữセキュリティ要件
Cách đọcセキュリティようけん
Hán-ViệtYẾU KIỆN
Nghĩa tiếng ViệtYêu cầu bảo mật (của hệ thống)
Tiếng AnhSecurity requirements
Cấp độThường gặp
Mảng chuyên mônBảo mật & dữ liệu
Chuyên ngànhTiếng Nhật IT

Giải thích chuyên môn

Những gì hệ thống phải đáp ứng về bảo mật: cách đăng nhập, phân quyền, mã hoá, lưu log bao lâu, chống những kiểu tấn công nào. Thuộc nhóm 非機能要件 và nên chốt ngay từ 要件定義; để tới lúc test mới hỏi thì sửa rất tốn. Khách lớn thường có sẵn tiêu chuẩn bảo mật nội bộ và đưa vào làm セキュリティ要件.

Câu ví dụ trong công việc

Theo yêu cầu bảo mật, màn hình quản trị cần xác thực đa yếu tố.

Yêu cầu bảo mật vẫn chưa được chốt, cho tôi xác nhận ở buổi họp tới.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe