Tiếng Nhật IT · Thiết kế

Thuật ngữ 整合性(せいごうせい) là gì?

Tính nhất quán, khớp nhau (Consistency, integrity)

Thông tin thuật ngữ 整合性
Thuật ngữ整合性
Cách đọcせいごうせい
Hán-ViệtCHỈNH HỢP TÍNH
Nghĩa tiếng ViệtTính nhất quán, khớp nhau
Tiếng AnhConsistency, integrity
Cấp độThường gặp
Mảng chuyên mônThiết kế
Chuyên ngànhTiếng Nhật IT

Giải thích chuyên môn

Các phần không mâu thuẫn nhau: tài liệu thiết kế khớp với nhau và khớp với code, dữ liệu giữa các bảng khớp nhau. Hay nghe 整合性を取る (làm cho khớp), 整合性チェック. Sửa một tài liệu mà quên tài liệu liên quan là lỗi 整合性 điển hình.

Lưu ý & thực tế

Với DB, データの整合性 là tính toàn vẹn dữ liệu (data integrity). Từ trái nghĩa hay gặp: 不整合 (không khớp).

Câu ví dụ trong công việc

Hãy kiểm tra xem tài liệu thiết kế màn hình và tài liệu định nghĩa bảng có khớp nhau không.

Kể cả khi xử lý dừng giữa chừng, vẫn phải giữ được tính toàn vẹn của dữ liệu.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe