Tiếng Nhật IT · Hạ tầng & cloud

Thuật ngữ 世代管理(せだいかんり) là gì?

Quản lý theo thế hệ (giữ nhiều bản sao lưu theo thời gian) (Backup rotation (keeping multiple generations))

Thông tin thuật ngữ 世代管理
Thuật ngữ世代管理
Cách đọcせだいかんり
Hán-ViệtTHẾ ĐẠI QUẢN LÝ
Nghĩa tiếng ViệtQuản lý theo thế hệ (giữ nhiều bản sao lưu theo thời gian)
Tiếng AnhBackup rotation (keeping multiple generations)
Cấp độChuyên sâu
Mảng chuyên mônHạ tầng & cloud
Chuyên ngànhTiếng Nhật IT

Giải thích chuyên môn

Giữ nhiều bản sao lưu từ các thời điểm khác nhau, có bản mới thì bản cũ nhất bị xoá: 七世代 (giữ 7 bản). Nhờ vậy nếu dữ liệu hỏng từ vài ngày trước mới phát hiện, vẫn còn bản sạch để quay về.

Câu ví dụ trong công việc

Bản sao lưu được lấy hằng ngày và giữ theo thế hệ.

Nếu không quản lý theo thế hệ thì bản sao sẽ bị ghi đè bằng dữ liệu đã hỏng.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe