Tiếng Nhật IT · Hạ tầng & cloud

Thuật ngữ スナップショット là gì?

Bản chụp trạng thái (snapshot) (Snapshot)

Thông tin thuật ngữ スナップショット
Thuật ngữスナップショット
Cách đọcスナップショット
Nghĩa tiếng ViệtBản chụp trạng thái (snapshot)
Tiếng AnhSnapshot
Cấp độThường gặp
Mảng chuyên mônHạ tầng & cloud
Chuyên ngànhTiếng Nhật IT

Giải thích chuyên môn

Bản chụp nguyên trạng ổ đĩa hay máy ảo tại một thời điểm, tạo được rất nhanh. Trước khi làm việc nguy hiểm (nâng OS, đổi cấu hình lớn) thì lấy スナップショット để lỡ hỏng còn quay về được.

Câu ví dụ trong công việc

Trước khi làm, tôi sẽ chụp snapshot máy chủ.

Nếu có vấn đề thì có thể quay về trạng thái cũ từ snapshot.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe