Tiếng Nhật IT · Hạ tầng & cloud
Thuật ngữ 老朽化 là gì?
Xuống cấp do cũ (Aging, deterioration)
| Thuật ngữ | 老朽化 |
|---|---|
| Cách đọc | ろうきゅうか |
| Hán-Việt | LÃO HỦ HOÁ |
| Nghĩa tiếng Việt | Xuống cấp do cũ |
| Tiếng Anh | Aging, deterioration |
| Cấp độ | Chuyên sâu |
| Mảng chuyên môn | Hạ tầng & cloud |
| Chuyên ngành | Tiếng Nhật IT |
Giải thích chuyên môn
Thiết bị hay hệ thống đã dùng lâu năm, hay hỏng và khó sửa. Hay xuất hiện ở phần lý do trong tài liệu đề xuất: 機器の老朽化に伴い、リプレースを行う (do thiết bị xuống cấp nên tiến hành thay mới).
Câu ví dụ trong công việc
サーバーの老朽化に伴い、新しい環境に移行します。
Do máy chủ đã xuống cấp, chúng tôi sẽ chuyển sang môi trường mới.
老朽化した機器が多く、故障のリスクが高くなっています。
Có nhiều thiết bị đã cũ nên nguy cơ hỏng hóc đang cao.