Tiếng Nhật IT · Hạ tầng & cloud

Thuật ngữ リソース là gì?

Tài nguyên (CPU, bộ nhớ, đĩa…) (Resources)

Thông tin thuật ngữ リソース
Thuật ngữリソース
Cách đọcリソース
Nghĩa tiếng ViệtTài nguyên (CPU, bộ nhớ, đĩa…)
Tiếng AnhResources
Cấp độCốt lõi
Mảng chuyên mônHạ tầng & cloud
Chuyên ngànhTiếng Nhật IT

Giải thích chuyên môn

Tài nguyên máy mà hệ thống dùng: CPU, メモリ, ディスク, băng thông. リソースが足りない (thiếu tài nguyên), リソースを増やす (tăng tài nguyên). Theo dõi リソース là việc hằng ngày của bên hạ tầng.

Lưu ý & thực tế

Trong họp quản lý dự án, リソース hay chỉ NGƯỜI: リソースが足りない = thiếu nhân lực. Đừng hiểu nhầm là thiếu máy.

Câu ví dụ trong công việc

Tài nguyên máy chủ bắt đầu thiếu nên chúng tôi đang cân nhắc nâng cấp.

Trong lúc batch chạy, hãy theo dõi tình hình sử dụng tài nguyên.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe