Tiếng Nhật IT · Lập trình
Thuật ngữ 呼び出し là gì?
Gọi (hàm, API) (Call, invocation)
| Thuật ngữ | 呼び出し |
|---|---|
| Cách đọc | よびだし |
| Hán-Việt | HÔ XUẤT |
| Nghĩa tiếng Việt | Gọi (hàm, API) |
| Tiếng Anh | Call, invocation |
| Cấp độ | Cốt lõi |
| Mảng chuyên môn | Lập trình |
| Chuyên ngành | Tiếng Nhật IT |
Giải thích chuyên môn
Việc gọi một hàm, メソッド hay API để dùng. 呼び出し元 (chỗ gọi, caller) và 呼び出し先 (chỗ được gọi) là cặp từ hay nghe khi điều tra lỗi.
Câu ví dụ trong công việc
このメソッドの呼び出し元を調べてください。
Anh tìm xem method này được gọi từ những chỗ nào nhé.
外部APIの呼び出しに失敗した場合は、エラーログを出力します。
Nếu gọi API bên ngoài thất bại thì ghi log lỗi.