Tiếng Nhật IT · Thiết kế

Thuật ngữ プロトタイプ là gì?

Bản chạy thử (prototype) (Prototype)

Thông tin thuật ngữ プロトタイプ
Thuật ngữプロトタイプ
Cách đọcプロトタイプ
Nghĩa tiếng ViệtBản chạy thử (prototype)
Tiếng AnhPrototype
Cấp độThường gặp
Mảng chuyên mônThiết kế
Chuyên ngànhTiếng Nhật IT

Giải thích chuyên môn

Bản làm thử bấm được, chuyển màn hình được, dù phía sau chưa có xử lý thật. Cho khách thao tác thử thì phát hiện chỗ khó dùng sớm hơn nhiều so với chỉ nhìn hình. Có thể làm bằng công cụ thiết kế (Figma…) hoặc code đơn giản.

Câu ví dụ trong công việc

Khi cho người dùng thao tác thử bản prototype, nhiều người nói nút bấm nhỏ quá.

Trong quy trình

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe