Tiếng Nhật IT · Thiết kế
Thuật ngữ UI là gì?
Giao diện người dùng (UI) (User interface)
| Thuật ngữ | UI |
|---|---|
| Cách đọc | ユーアイ |
| Nghĩa tiếng Việt | Giao diện người dùng (UI) |
| Tiếng Anh | User interface |
| Cấp độ | Cốt lõi |
| Mảng chuyên môn | Thiết kế |
| Chuyên ngành | Tiếng Nhật IT |
Giải thích chuyên môn
Phần người dùng nhìn và thao tác: màn hình, nút, ô nhập, thông báo. Trong họp hay nghe UIを改善する, UIが分かりにくい. Thường đi cùng UX (trải nghiệm), viết UI/UX.
Câu ví dụ trong công việc
管理画面のUIを、スマホでも使いやすく直してほしいそうです。
Nghe nói khách muốn sửa UI của màn hình quản trị cho dễ dùng cả trên điện thoại.
UIの変更は、テストの範囲にも影響します。
Thay đổi UI cũng ảnh hưởng tới phạm vi test.