Tiếng Nhật IT · Hạ tầng & cloud
Thuật ngữ パッチ là gì?
Bản vá (patch) (Patch)
| Thuật ngữ | パッチ |
|---|---|
| Cách đọc | パッチ |
| Nghĩa tiếng Việt | Bản vá (patch) |
| Tiếng Anh | Patch |
| Cấp độ | Thường gặp |
| Mảng chuyên môn | Hạ tầng & cloud |
| Chuyên ngành | Tiếng Nhật IT |
Giải thích chuyên môn
Bản sửa lỗi hoặc vá bảo mật nhà sản xuất phát hành cho OS, middleware. パッチを当てる / パッチを適用する (cài bản vá). Vá bảo mật thường lên lịch hằng tháng; bản vá khẩn thì làm ngay.
Câu ví dụ trong công việc
脆弱性が見つかったので、緊急でパッチを当てます。
Phát hiện lỗ hổng nên chúng tôi sẽ cài bản vá khẩn cấp.
パッチを適用する前に、検証環境で動作を確認します。
Trước khi cài bản vá, tôi kiểm tra hoạt động trên staging.