Tiếng Nhật IT · Hạ tầng & cloud

Thuật ngữ メンテナンス là gì?

Bảo trì (Maintenance)

Thông tin thuật ngữ メンテナンス
Thuật ngữメンテナンス
Cách đọcメンテナンス
Nghĩa tiếng ViệtBảo trì
Tiếng AnhMaintenance
Cấp độCốt lõi
Mảng chuyên mônHạ tầng & cloud
Chuyên ngànhTiếng Nhật IT

Giải thích chuyên môn

Bảo trì hệ thống: cập nhật, vá lỗi, thay thiết bị, dọn dữ liệu. Thường báo trước cho người dùng kèm khung giờ (メンテナンスのお知らせ). Trong chat hay nói tắt メンテ (メンテ中 = đang bảo trì).

Câu ví dụ trong công việc

Trong lúc bảo trì sẽ không đăng nhập được màn hình quản trị.

Hãy báo trước cho khách hàng giờ bảo trì.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe